

sự ì ạch- Trạng thái hoặc tính chất chậm chạp, nặng nề, uể oải, thiếu linh hoạt, có phần đờ đẫn.
Behäbigsein; Eigenschaft, behäbig, träge, schwerfällig, phlegmatisch zu sein
sự ung dung- Tính chất chậm rãi, từ tốn, thư thả và điềm nhiên.
Eigenschaft, langsam, geruhsam zu sein
sự sung túc- Tính chất giàu có, khá giả, sống trong điều kiện dư dả.
Eigenschaft, wohlhabend zu sein
vẻ bề thế- Tính chất đẹp đẽ, đáng nhìn, đường bệ và có dáng vẻ sang trọng, lớn lao.
Eigenschaft, schön und ansehnlich, stattlich zu sein