

khuyết tật- sự rối loạn chức năng thể chất hoặc tâm lý của một người, khiến họ lệch khỏi trạng thái điển hình ở độ tuổi đó và do đó sự tham gia của họ vào đời sống xã hội bị suy giảm
körperliche oder psychische Funktionsstörung einer Person, so dass sie von dem für das Lebensalter typischen Zustand abweicht und daher ihre Teilhabe am Leben der Gesellschaft beeinträchtigt ist
sự cản trở, trở ngại- biện pháp hoặc sự kiện dẫn đến việc một điều dự định không thể thực hiện được hoặc chỉ có thể thực hiện một cách khó khăn
Maßnahme oder Ereignis, die dazu führt, dass etwas Beabsichtigtes nicht oder nur erschwert getan werden kann