chia buồn- (biểu hiện của) sự chia sẻ, cảm thông với những người bị ảnh hưởng trong trường hợp có người thân qua đời
(Ausdruck der) Anteilnahme gegenüber den Betroffenen im Fall des Todes eines Angehörigen
Er drückte ihnen sein Beileid aus.
Anh ấy bày tỏ lời chia buồn với họ.
„Ich brauchte mich ja nicht zu entschuldigen. Vielmehr hätte er [mein Chef] mir sein Beileid aussprechen müssen. Aber das wird er wahrscheinlich übermorgen tun, wenn er mich in Trauer sieht.“
"Tôi đâu cần phải xin lỗi. Đúng ra ông ấy [sếp của tôi] phải bày tỏ lời chia buồn với tôi mới phải. Nhưng có lẽ ông ấy sẽ làm điều đó vào ngày kia, khi thấy tôi trong tang phục."