das Berichtsjahr — Meaning: năm báo cáo — BlauBerry
Berichtsjahrdas
[bəˈʁɪçt͡sˌjaːɐ̯]NounPlural: Berichtsjahre
Definitions
1
năm báo cáo- Năm mà có báo cáo được lập cho nó, tức khoảng thời gian được đề cập và tổng kết trong một bản báo cáo.
Jahr, über das ein Bericht vorliegt
„Der Sondereffekt im Berichtsjahr resultierte aus der Bereinigung von Erlösschmälerungen.“
“Ảnh hưởng đặc biệt trong năm báo cáo là kết quả của việc điều chỉnh các khoản giảm trừ doanh thu.”
„Die im Dienstleistungsbereich tätigen 253.169 Unternehmen erzielten im Berichtsjahr 2012 mit 1.839.527 Beschäftigten Umsatzerlöse von 445,0 Mrd. Euro, wobei ein Produktionswert von 201,3 Mrd. Euro und eine Bruttowertschöpfung zu Faktorkosten von 111,1 Mrd. Euro erwirtschaftet wurden.“
“253.169 doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ đã đạt doanh thu 445,0 tỷ euro trong năm báo cáo 2012 với 1.839.527 lao động, đồng thời tạo ra giá trị sản xuất 201,3 tỷ euro và giá trị gia tăng gộp theo chi phí yếu tố sản xuất là 111,1 tỷ euro.”