der Berichtsmonat — Meaning: tháng báo cáo — BlauBerry
Berichtsmonatder
[bəˈʁɪçt͡sˌmoːnat]NounPlural: Berichtsmonate
Definitions
1
tháng báo cáo- Tháng mà có báo cáo được lập cho thời gian đó hoặc số liệu của tháng đó được trình bày trong báo cáo.
Monat, über den ein Bericht vorliegt
„Mit Berichtsmonat Jänner 2013 wurde der Produktionsindex auf eine neue Basis 2010 gestellt, die alte Basis 2005 wird mit dem Berichtsmonat Dezember 2012 eingestellt.“
“Với tháng báo cáo là tháng Giêng năm 2013, chỉ số sản xuất đã được chuyển sang cơ sở mới năm 2010, còn cơ sở cũ năm 2005 sẽ được chấm dứt cùng với tháng báo cáo tháng Mười Hai năm 2012.”
„Der Detailhandel ohne Treibstoffe verzeichnete im Berichtsmonat einen realen Umsatzrückgang von 0,7% (nominal -1,6%).“
“Trong tháng báo cáo, ngành bán lẻ không bao gồm nhiên liệu ghi nhận mức giảm doanh thu thực tế 0,7% (danh nghĩa -1,6%).”