hổ phách- Nhựa cây hóa thạch, thường được dùng làm đá trang sức.
fossiles Harz; findet als Schmuckstein Verwendung
Dieser Bernstein ist einige Millionen Jahre alt.
Khối hổ phách này đã có tuổi đời vài triệu năm.
„Als ich das gehört hatte, wollte ich unbedingt auch einen ganz großen Bernstein finden, und es verging kein Strandbesuch, an dem ich nicht nach einem solchen Exemplar gesucht hätte.“
“Khi nghe điều đó, tôi cũng nhất định muốn tìm được một khối hổ phách thật lớn, và không có lần nào đi biển mà tôi lại không tìm kiếm một mẫu như vậy.”