die Berufspilotin — Meaning: nữ phi công — BlauBerry
Berufspilotindie
[bəˈʁuːfspiˌloːtɪn]NounPlural: Berufspilotinnen
Definitions
1
nữ phi công- người phụ nữ làm nghề lái máy bay như một nghề nghiệp chuyên môn
weibliche Person, die das Fliegen von Flugzeugen als Beruf ausübt
„In den 1970er Jahren arbeiteten deshalb die wenigen deutschen Berufspilotinnen, nach Auskunft einer Vertreterin der Vereinigung Deutscher Pilotinnen (Exp.-Int. VI/2002) hauptsächlich als Werks-, Flugtaxi- oder Ambulanzpilotinnen, also auf Turbo-Propeller-Maschinen.“
“Vì vậy, trong những năm 1970, theo lời một đại diện của Hiệp hội Nữ Phi công Đức (Exp.-Int. VI/2002), số ít nữ phi công chuyên nghiệp người Đức chủ yếu làm việc với tư cách là phi công xưởng, phi công taxi hàng không hoặc phi công cứu thương, tức là trên các máy bay động cơ cánh quạt tuabin.”