

việc làm- một vị trí công việc, công việc làm thuê, mối quan hệ lao động không tự chủ
eine Arbeitsstelle, Job, nichtselbständiges Arbeitsverhältnis
hoạt động- một công việc, sự chiếm dụng thời gian vào việc gì đó
eine Tätigkeit
mức độ hoạt động- trong kế toán chi phí/hiệu suất: khối lượng hàng hóa sản xuất ra hoặc dịch vụ thực hiện được
in der Kosten-/Leistungsrechnung: die Menge der ausgebrachten Güter oder erbrachten Leistung