

sự thu thập- Việc thu thập hoặc kiếm được các hàng hóa vật chất hay giá trị phi vật chất.
Beschaffen oder Besorgen von materiellen oder ideellen Gütern
thu mua- Một trong ba chức năng cơ bản của doanh nghiệp bên cạnh sản xuất và tiêu thụ; quá trình bảo đảm nguyên liệu, vật liệu phụ, vật tư vận hành và dịch vụ phục vụ cho việc sản xuất hàng hóa.
neben der Produktion und dem Absatz die dritte betriebliche Grundfunktion; Grundvorgang des Besorgens von Roh-, Hilfs- und Betriebsstoffen sowie von Dienstleistungen für die Produktion von Gütern
tính chất- Theo nghĩa là đặc tính, trạng thái hoặc bản chất của một sự vật.
im Sinne von Beschaffenheit