

phụ kiện- miếng hoặc bộ phận bằng kim loại dùng để nối các phần có thể chuyển động với nhau, ví dụ ở các bộ phận đồ nội thất
Metallstück zur Verbindung von zueinander beweglichen Teilen (zum Beispiel bei Möbelteilen)
đồ nạm- chi tiết trang trí bằng kim loại, ví dụ trên đồ nội thất hoặc đồng phục, dùng để làm đẹp hoặc cũng để bảo vệ, chẳng hạn cho các góc sách
Metallverzierung (zum Beispiel an Möbeln oder Uniformen) als Schmuck oder auch als Schutz (etwa für Buchecken)
móng ngựa- việc đóng móng sắt cho ngựa hoặc bộ móng sắt được gắn vào móng ngựa
Hufbeschlag
hơi đọng- lớp lắng đọng mịn, chất ngưng tụ hoặc lớp phủ hình thành trên các bề mặt nhẵn
feiner Niederschlag, Kondensat, Belag auf glatten Flächen
giao phối- sự giao phối ở loài hươu đỏ
Begattung beim Rotwild
phụ thuộc- tài sản phụ thuộc, vật đi kèm hoặc phần thuộc về bất động sản, quyền sở hữu đất đai
Zubehör, Zugehöriges zu Grundbesitz, Grundeigentum
tịch biên- việc lấy đi hoặc kê biên một vật theo pháp luật; cũng chỉ sự sử dụng, huy động rất mạnh; ngày nay chỉ còn dùng trong một số thành ngữ, cách nói nhất định
Wegnahme, Beschlagnahme einer Sache von Rechts wegen; intensive Beanspruchung; heute nur noch in verschiedenen Wendungen (siehe unter Redewendungen)
đồ gá- thiết bị trên tàu dùng để nối, cố định hoặc bảo đảm an toàn cho một vật nào đó, chẳng hạn dây thừng, dây néo v.v.
Einrichtung an Bord eines Schiffes, die etwas (beispielsweise ein Seil, Stag, etc.) verbindet, befestigt oder sichert