

nghị quyết, quyết định- quyết định được đưa ra; thỏa thuận đã được thông qua; sự đồng thuận trong một vấn đề; kết quả của một cuộc thảo luận hoặc thống nhất
getroffene Entscheidung; gefasste Vereinbarung; Übereinkunft in einer Sache; Ergebnis einer Beratung oder Einigung
sự kết thúc- sự kết thúc hoặc cũng có thể là điểm cuối của một sự việc
der Abschluss oder auch das Ende einer Sache