thư khiếu nại- văn bản viết để thông báo và phản ánh về một tình huống không mong muốn hoặc một hành vi sai trái.
schriftliche Mitteilung über eine unerwünschte Situation oder ein Fehlverhalten
„Bereits im September 1507 sah sich Franz von Taxis zu einem Beschwerdeschreiben an König Maximilian wegen noch immer oder schon wieder ausstehender Zahlungsrückstände genötigt.“
“Ngay từ tháng 9 năm 1507, Franz von Taxis đã bị buộc phải viết một lá thư khiếu nại gửi tới Vua Maximilian vì các khoản thanh toán còn tồn đọng vẫn chưa được chi trả hoặc lại tiếp tục bị chậm trễ.”