„Vielleicht ist der Wunsch nach Beständigkeit so groß, dass Menschen froh sind, wenn Namen, an die sie sich gewöhnt haben, weiter in der Zeitung stehen.“
“Có lẽ mong muốn về sự ổn định lớn đến mức con người cảm thấy vui khi những cái tên mà họ đã quen thuộc vẫn tiếp tục xuất hiện trên báo.”
„Am Samstagabend verließ mich seine Tochter mit einer traurigeren Miene als sonst und wandte das Gesicht ab, als ich ihr einen Kuß geben wollte, mit dem ich sie doch nur meiner Beständigkeit zu versichern suchte.“
“Tối thứ bảy, con gái ông rời khỏi tôi với vẻ mặt buồn hơn thường lệ và quay mặt đi khi tôi muốn hôn cô, mà với nụ hôn ấy tôi chỉ mong trấn an cô về sự ổn định trong tình cảm của mình.”