

kiểm kê- Việc kiểm tra số lượng hàng tồn hoặc tài sản thực tế bằng cách đếm, đo hoặc cân.
körperliche Inventur durch Zählen, Messen, Wiegen
đánh giá- Sự phân tích mang tính phê phán về tình trạng hiện tại hoặc thực trạng đang có.
eine kritische Analyse des Status quo