người lo tang lễ- Người làm nghề tổ chức và sắp xếp việc mai táng, tang lễ cho người đã chết.
Person, die beruflich Beerdigungen (Bestattungen) organisiert
„Der Bestattungsunternehmer hatte den Leichnam des Vaters zu diesem Zeitpunkt bereits in Obhut genommen, jedoch ohne vertragliche Grundlage […].“
Vào thời điểm đó, người lo tang lễ đã tiếp nhận và trông coi thi thể của người cha, nhưng không có cơ sở hợp đồng […]
„Wo wollen Sie mit der Leiche hin? Einer Leiche, die förmlich durchsiebt wurde? Wollen sie sie vielleicht zum nächsten Bestattungsunternehmer bringen?“
Ông muốn đưa cái xác đi đâu? Một cái xác bị bắn nát như thế sao? Hay là ông muốn đưa nó đến nhà lo tang lễ gần nhất?