cáo buộc hối lộ- Lời buộc tội hoặc sự quy kết rằng một người đã nhận hoặc dính líu đến hành vi hối lộ.
Vorwurf der Bestechlichkeit
„Was den Bestechungsvorwurf betreffe, so gebe es keinen Anhaltspunkt, ‚wer an wen wann was für ein Bestechungsgeld übergeben haben könnte‘.“
“Về cáo buộc hối lộ, không có dấu hiệu nào cho thấy ‘ai có thể đã đưa tiền hối lộ gì cho ai vào lúc nào’.”
„Dieses Jahr stellte den Bürgermeister auf eine harte Probe – da war die vertrackte Sache mit dem Grundstücksverkauf und dem Polizisten, der Bestechungsvorwurf und die Haftstrafe.“
“Năm nay đã đặt vị thị trưởng vào một thử thách cam go – nào là chuyện rắc rối với việc bán khu đất và viên cảnh sát, rồi cáo buộc hối lộ và án tù.”