thành tố định danh- Thành phần của một từ ghép xác định mà qua đó thành tố chính nhận được một ý nghĩa cụ thể, chuyên biệt hơn.
der Teil einer Zusammensetzung (eines Determinativkompositums), durch den das Grundwort eine spezielle Bedeutung erhält
In Komposita deutscher Herkunft steht das Bestimmungswort fast immer vorn, das Grundwort hinten. Ausnahmen sind Ortsteilbezeichnungen wie „Hamburg-Altona“ und einige andere Worttypen.
Trong các từ ghép có nguồn gốc Đức, thành tố định danh hầu như luôn đứng ở phía trước, còn thành tố chính đứng ở phía sau. Ngoại lệ là các tên gọi khu vực địa phương như „Hamburg-Altona“ và một số kiểu từ khác.
In Bestimmungswort ist Bestimmungs- das Bestimmungswort, -wort das Grundwort.
Trong từ Bestimmungswort, Bestimmungs- là thành tố định danh, còn -wort là thành tố chính.