das Betonfundament — Meaning: móng bê tông — BlauBerry
Betonfundamentdas
[beˈtɔŋfʊndaˌmɛnt]NounPlural: Betonfundamente
Definitions
1
móng bê tông- phần móng của một tòa nhà được làm bằng bê tông
aus Beton bestehendes Fundament eines Gebäudes
„Er sah sich um und bemerkte, dass der Holzhütte ein Teil vom Dach fehlte, dass ihr Betonfundament jedoch trocken war.“
“Ông nhìn quanh và nhận thấy túp lều gỗ bị thiếu một phần mái, nhưng móng bê tông của nó vẫn khô ráo.”
„Das Betonfundament und die Treppe, die zur Haustür hinaufführt, sind mit grünen Schimmelflecken überzogen, und zum ersten Mal wird mir klar, dass selbst Beton vermodern kann.“
“Móng bê tông và cầu thang dẫn lên cửa chính phủ đầy những vết mốc xanh, và lần đầu tiên tôi nhận ra rằng ngay cả bê tông cũng có thể mục nát.”