die Betonplatte — Meaning: tấm bê tông — BlauBerry
Betonplattedie
[bɛˈtɔ̃ːˌplatə]NounPlural: Betonplatten
Definitions
1
tấm bê tông- Tấm phẳng được làm bằng bê tông, thường dùng trong xây dựng hoặc lát nền.
Platte, hergestellt aus Beton
„Bislang unbekannte Täter haben eine rund 13 000 Kilogramm schwere Betonplatte angehoben und sich so Zugang zu dem unterirdischen Stollensystem verschafft.“
“Những kẻ phạm tội chưa rõ danh tính trước đó đã nhấc một tấm bê tông nặng khoảng 13.000 kilôgam lên và nhờ đó xâm nhập vào hệ thống đường hầm ngầm.”
„Sam liegt auf dem schmalen Weg aus Betonplatten, der den Gemüsegarten in zwei Hälften teilt.“
“Sam nằm trên con đường hẹp lát bằng các tấm bê tông, con đường chia khu vườn rau thành hai nửa.”