

sự lừa đảo- Nhiều hành vi mà trong đó một người hoặc nhiều người bị lừa gạt và bị tước đoạt tài sản thuộc về mình một cách hợp pháp.
mehrere/viele Handlungen, bei denen jemand/andere hinters Licht geführt und um rechtmäßigen Besitz gebracht wird/werden
vụ lừa đảo- Một hành vi cụ thể thỏa mãn nghĩa [1], tức là hành vi lừa gạt nhằm chiếm đoạt tài sản hợp pháp của người khác.
Handlung, die Bedeutung [1] erfüllt