

chạy bộ công ty- cuộc chạy bộ hoặc hoạt động thể thao tương tự do doanh nghiệp tổ chức cho nhân viên tham gia
für die Angestellten eines Betriebs organisierter Lauf oder ähnliche betrieblich initiierte sportliche Aktivität
quy trình vận hành- diễn biến hoặc trình tự của các quy trình hoạt động trong doanh nghiệp
Ablauf der betrieblichen Prozesse
sự vận hành- cách thức hoạt động, trạng thái đang hoạt động hoặc việc đưa vào vận hành của một thiết bị, máy móc hay hệ thống
Funktionsweise, laufender Betrieb oder Inbetriebnahme eines Geräts, einer Maschine oder Anlage