

khoảng không vận động- khoảng không gian trong đó một chuyển động có thể diễn ra mà không bị hạn chế
Raum, in dem sich eine Bewegung (ohne Einschränkungen) vollziehen lässt
không gian hành động- phạm vi (thường bị giới hạn bởi các điều kiện khác nhau) trong đó một người có thể đưa ra quyết định hoặc thực hiện hành động trong một tình huống cụ thể
(meistens durch verschiedene Gegebenheiten begrenzter) Raum, innerhalb dessen jemand (in einer bestimmten Situation) Entscheidungen treffen oder Handlungen durchführen kann
tầm vận động- phạm vi sinh lý trong đó một cấu trúc cơ thể như khớp hoặc cơ có thể di chuyển bình thường mà không gây tổn thương hoặc quá tải
physiologischer Bereich, in dem sich eine Körperstruktur wie ein Gelenk oder Muskel normal bewegen kann, ohne dass es zu Schäden oder Überlastungen kommt
khoảng trống an toàn- khoảng không gian mà một phương tiện có thể di chuyển an toàn mà không có nguy cơ va chạm với các phương tiện khác, chướng ngại vật hoặc đường biên giới đường bộ
Raum, in dem sich ein Fahrzeug sicher bewegen kann, ohne dass die Gefahr besteht, mit anderen Fahrzeugen, Hindernissen oder der Straßenbegrenzung zu kollidieren