

đơn xin việc- hành động mà người ta nỗ lực để đạt được/ có được điều gì đó mình mong muốn
Handlung, mit der man sich um etwas bemüht, das man erreichen/haben möchte
hồ sơ ứng tuyển- tài liệu mà người ta sử dụng để ứng tuyển cho một việc gì đó
Dokument, mit dem man sich für etwas bewirbt
đơn xin việc- hành động mà người ta nỗ lực để đạt được/ có được điều gì đó mình mong muốn; cụ thể là một vị trí công việc
Handlung, mit der man sich um etwas bemüht, das man erreichen/haben möchte; um einen Arbeitsplatz
việc ứng tuyển- hành động mà người ta nỗ lực để đạt được/ có được điều gì đó mình mong muốn; hành động nộp đơn ứng tuyển
Handlung, mit der man sich um etwas bemüht, das man erreichen/haben möchte; das Bewerben