biểu mẫu đánh giá- mẫu hoặc khuôn mẫu được sử dụng làm cơ sở để đánh giá, xếp loại hoặc phán xét một cái gì đó
Vorlage, nach der beurteilt wird
„Für Obststandorte besteht ein Bewertungsschema, das auf Bodenansprachen (Gründigkeit, Bodenart, Kalkgehalt) und Aufnahme der Wildflora fußt und außerdem Exposition und Inklination sowie Wärme und Spätfrostgefährdung berücksichtigt.“
Đối với các vị trí trồng cây ăn quả, tồn tại một biểu mẫu đánh giá dựa trên đặc điểm đất (độ sâu, loại đất, hàm lượng vôi) và khảo sát hệ thực vật tự nhiên, đồng thời xem xét hướng tiếp xúc và độ dốc cũng như yếu tố nhiệt độ và nguy cơ sương giá muộn.
Zur Beurteilung der Bewerber wurden unterschiedliche Bewertungsschemata entwickelt.
Để đánh giá các ứng viên, các biểu mẫu đánh giá khác nhau đã được phát triển.