vú bia- Ngực nam giới bị to ra do tích tụ mỡ, thường dùng theo lối khẩu ngữ hoặc giễu cợt để chỉ bộ ngực chảy xệ, giống ngực nữ.
durch Fett vergrößerte Männerbrust
„Oft haben sich die Opfer die Rundungen, die sie so quälen, schlicht angefuttert - die Brust zeigt spitz nach vorn oder hängt euterartig durch, weil sich unter der Haut ein zähes Fettpolster angesammelt hat; der Volksmund spricht von "Biertitte", der Fachmann von "Lipomastie".“
“Thường thì chính các nạn nhân đã ăn uống đến mức tạo ra những đường cong khiến họ khổ sở - ngực nhô nhọn ra phía trước hoặc chảy xệ như bầu vú, vì một lớp mỡ dày dai đã tích tụ dưới da; trong dân gian người ta gọi đó là ‘vú bia’, còn giới chuyên môn gọi là ‘lipomastie’.”
„Mir brannte das Herz unter der bleichen Biertitte.“
“Tim tôi như bốc cháy dưới bộ ngực bia tái nhợt ấy.”