sự nghiệp mẫu mực- con đường sự nghiệp thăng tiến nhanh chóng, đạt được nhiều thành công và/hoặc được đề bạt liên tiếp, được xem là rất lý tưởng
berufliche Laufbahn, die mit Beförderungen und/oder Erfolgen schnell aufwärts verläuft
Der kleine Mann mit der Glatze [Stale Kyllingstad] hat eine Bilderbuchkarriere hingelegt. Aus seiner Putztruppe ist ein weltweit aktives Unternehmen geworden, das Reinigungssysteme für Bohrinseln herstellt und wartet.
Người đàn ông nhỏ bé hói đầu [Stale Kyllingstad] đã có một sự nghiệp mẫu mực. Từ đội vệ sinh của mình, ông đã xây dựng thành một công ty hoạt động trên toàn thế giới, chuyên sản xuất và bảo trì các hệ thống làm sạch cho giàn khoan dầu.
Der Chefökonom [Ryszard Petru] hat eine Bilderbuchkarriere als Bankfachmann und Mitarbeiter von Polens erstem Wirtschaftsreformator Leczek Balcerowicz hinter sich.
Nhà kinh tế trưởng [Ryszard Petru] đã có một sự nghiệp mẫu mực với tư cách là chuyên gia ngân hàng và cộng sự của Leczek Balcerowicz, nhà cải cách kinh tế đầu tiên của Ba Lan.