

chú thích ảnh- Văn bản dùng để giải thích hoặc giới thiệu cho một hình ảnh, ví dụ như tiêu đề hoặc dòng chú thích đi kèm một bức tranh hay bức ảnh.
Text zur Erläuterung eines Bildes, zum Beispiel Titel oder Untertext zu einem Bild oder Foto
văn bản ảnh- Một văn bản riêng lẻ thuộc kiểu văn bản mà nội dung được tạo thành từ sự kết hợp giữa phần diễn đạt bằng ngôn ngữ và phần trình bày bằng hình ảnh.
einzelner Text einer Textsorte, bei der sich der Inhalt aus sprachlichen und bildlichen Darstellungen zusammensetzt