

thành công giáo dục- mức độ đạt được các bằng cấp ở trường học, trong đào tạo nghề hoặc trong đại học của một nhóm dân cư, được so sánh với mức trung bình hoặc với các nhóm dân cư khác; thường dùng để chỉ sự khác biệt về kết quả học tập giữa các tầng lớp xã hội
Häufigkeit von Schulabschlüssen / Ausbildungsabschlüssen / Studiumsabschlüssen einer Bevölkerungsgruppe (beispielsweise von Kindern Armer / Migranten / sozial Schwacher) im Vergleich zum Durchschnitt oder anderer Bevölkerungsgruppen