die Biobäuerin — Meaning: nữ nông dân hữu cơ — BlauBerry
Biobäuerindie
[ˈbiːoˌbɔɪ̯əʁɪn]NounPlural: Biobäuerinnen
Definitions
1
nữ nông dân hữu cơ- Người phụ nữ chuyên làm nông nghiệp hữu cơ, chỉ canh tác theo phương thức sinh thái và không sử dụng các hình thức sản xuất nông nghiệp thông thường.
weibliche Person, die ausschließlich ökologische Landwirtschaft betreibt
„Die zertifizierte Biobäuerin Monika Strasser ist umtriebig, wenn es darum geht, Kleinproduzenten zusammen zu bringen, regionale landwirtschaftliche Initiativen und Produkte zu fördern und das zu einem größeren Ganzen zu spinnen.“
“Nữ nông dân hữu cơ được chứng nhận Monika Strasser rất năng nổ khi nói đến việc kết nối các nhà sản xuất nhỏ, thúc đẩy các sáng kiến và sản phẩm nông nghiệp khu vực, và gắn kết tất cả điều đó thành một tổng thể lớn hơn.”