rau hữu cơ- Rau được sản xuất từ nền nông nghiệp hữu cơ và theo phương thức canh tác, chế biến thân thiện với môi trường.
Gemüse, das aus ökologischer Landwirtschaft und umweltfreundlicher Herstellung stammt
„Auf ihrer Farm unweit von New York baut die Schauspielerin Biogemüse an, hält fünf Schafe, zwei Schweine, Bienenvölker, Gänse, Truthähne – und eine ganze Menge Hühner.“
Tại trang trại của mình không xa New York, nữ diễn viên trồng rau hữu cơ, nuôi năm con cừu, hai con lợn, các đàn ong, ngỗng, gà tây – và cả một đàn gà rất đông nữa.
„Es ist erst mittags, und schon habe ich mühelos eine gute Tat vollbracht: fünf Kilo Biogemüse gerettet!“
Mới chỉ đến giữa trưa thôi mà tôi đã dễ dàng làm được một việc tốt: cứu được năm ký rau hữu cơ!