das Biologielabor — Meaning: phòng thí nghiệm sinh học
Biologielabordas
[bioloˈɡiːlaˌboːɐ̯]NounPlural: Biologielabore
Definitions
1
phòng thí nghiệm sinh học- Nơi tiến hành các cuộc nghiên cứu, phân tích và thí nghiệm sinh học.
Ort, an dem biologische Untersuchungen, Analysen und Versuche durchgeführt werden
Nun müssen Sie wissen, dass das Chemielabor und das Biologielabor nebeneinander liegen und verbunden sind; tatsächlich kommt man nur durch das Chemielabor ins Biologielabor.
Giờ thì ông phải biết rằng phòng thí nghiệm hóa học và phòng thí nghiệm sinh học nằm cạnh nhau và được nối liền với nhau; thực ra chỉ có thể đi qua phòng thí nghiệm hóa học để vào phòng thí nghiệm sinh học.
»Im Moment arbeiten wir im Biologielabor. An Ankerspinnen.«
“Hiện tại chúng tôi đang làm việc trong phòng thí nghiệm sinh học. Về loài nhện mỏ neo.”