sự nhợt nhạt- Đặc tính và trạng thái nhợt nhạt, có rất ít màu sắc hoặc thiếu sắc màu bình thường.
die Eigenschaft und der Zustand, blass zu sein (wenig Farbe zu haben)
Wegen der Blässe des Bildes war kaum noch etwas zu erkennen.
Vì bức ảnh quá nhợt nhạt nên hầu như không còn nhìn rõ được gì nữa.
„Ich nahm meine Behauptung zurück, entschuldigte mich, und Don Francesco freute sich, daß die vornehme Blässe seiner Braut Anlaß zu dieser Frage gegeben hatte.“
“Tôi rút lại lời khẳng định của mình, xin lỗi, và Don Francesco vui mừng vì vẻ nhợt nhạt cao quý của vị hôn thê đã dẫn đến câu hỏi này.”