

tán lá- Phần ngọn của cây do cành và lá tạo thành, tức tán của cây.
Baumkrone
vương miện lá- Mũ hoặc vương miện trang trí bằng họa tiết lá, có các phần nhô ra hoặc lõm vào ở hai bên mang hình bong bóng cá hoặc hình lá.
blattverzierte Haube/Krone mit seitlichen, fischblasen- oder blattförmigen Ansätzen/Ausbuchtungen