

ánh sáng xanh- Ánh sáng màu xanh được dùng, chẳng hạn cho mục đích y học, chữa trị hoặc để tác động đến trạng thái ngủ - thức hay các chu kỳ thức và ngủ.
blaues Licht, etwa für medizinische Zwecke/zur Heilung oder auch um den Schlaf-/Wachzustand (oder Wach- und Schlafzyklen) zu beeinflussen
đèn xanh ưu tiên- Tín hiệu hoặc dấu hiệu ưu tiên đặc biệt của các xe làm nhiệm vụ khẩn cấp, ví dụ như xe cảnh sát, xe cứu hỏa hoặc xe cứu thương.
ein Sondersignal beziehungsweise Sonderzeichen von Einsatzfahrzeugen; zum Beispiel von Polizei, Feuerwehr, Rettungswagen