xô thiếc- Cái xô được làm bằng kim loại tấm, thường là thiếc hoặc tôn mỏng.
Eimer, hergestellt aus Blech
„Bei der Geburt paßte der Pole noch in einen Blecheimer, später nicht mehr.“
“Khi mới sinh, đứa bé người Ba Lan còn nằm vừa trong một cái xô thiếc, về sau thì không còn vừa nữa.”
„Und in genau so einem Blecheimer wurde Horst, der Sohn der Hausfrau Hildegard Godny und des Reisevertreters Johann Valentin Eckert, geboren.“
“Và Horst, con trai của bà nội trợ Hildegard Godny và người chào hàng Johann Valentin Eckert, đã được sinh ra հենց trong đúng một cái xô thiếc như thế.”