triển vọng ở lại- khả năng hoặc triển vọng được phép tiếp tục cư trú hợp pháp lâu dài trong nước
Aussicht auf einen dauerhaften rechtmäßigen Aufenthalt im Inland
Ein Asylbewerber aus Syrien hat zurzeit eine gute Bleibeperspektive.
Hiện nay, một người xin tị nạn đến từ Syria có triển vọng ở lại khá tốt.
„Im Oktober 2015 wurde beschlossen, dass der Bund für Asylwerber und Geduldete mit guter Bleibeperspektive die Integrationskurse des BAMF öffnet und stellt dafür mehr Mittel bereit.“
“Vào tháng 10 năm 2015, đã có quyết định rằng chính phủ liên bang mở các khóa học hội nhập của BAMF cho những người xin tị nạn và những người được tạm dung có triển vọng ở lại tốt, đồng thời dành thêm kinh phí cho việc này.”