der Blinddarm — Meaning: manh tràng, ruột thừa — BlauBerry
Blinddarmder
[ˈblɪntˌdaʁm]NounPlural: Blinddärme
Definitions
1
manh tràng- phần đầu của ruột già nằm ở vùng bụng giữa bên phải
der im rechten Mittelbauch liegende Anfangsteil des Dickdarms
„Es war der Fluch der Roth-Männer, deren Blinddarm oft retrozäkal lag, das heißt hinter dem Dickdarm, wo eine Schwellung unbemerkt blieb, bis es zu spät war.“
“Đó là lời nguyền của những người đàn ông nhà Roth, những người mà manh tràng thường nằm sau manh tràng, nghĩa là phía sau ruột già, nơi một chỗ sưng bị bỏ qua cho đến khi đã quá muộn.”