cuồng sát- ham muốn giết chóc dữ dội, không thể kiềm chế được
unbeherrschbare Mordlust
„Er geriet geradezu in einen Blutrausch und es dauerte nicht lange und die drei Männer hatten Wette und Leben verloren.“
“Hắn gần như rơi vào cơn cuồng sát, và chẳng bao lâu sau, ba người đàn ông đã mất cả tiền cược lẫn mạng sống.”
„Dazu kamen die Herzlosigkeit, Zerstörungswut und Mordlust der Sieger im Siegesrausch, im Blutrausch oder einfach im Rausch.“
“Ngoài ra còn có sự vô tâm, cơn cuồng phá hoại và ham muốn giết chóc của những kẻ chiến thắng trong cơn say chiến thắng, trong cơn cuồng sát, hay đơn giản là trong cơn say.”