Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Blutstrahl — Meaning: tia máu — BlauBerry
Blutstrahl
der
[ˈbluːtˌʃtʁaːl]
Noun
Plural: Blutstrahlen
Definitions
1
tia máu
- Máu phun ra ngoài thành một luồng hoặc tia tập trung.
gebündelt austretendes Blut
„Die rechte Schlagader des Deputys platzte, ein
Blutstrahl
schoss durch den Raum, klatschte an die Wand und rann daran herunter.“
“Động mạch bên phải của viên phó bị vỡ, một tia máu bắn vọt qua căn phòng, đập vào tường rồi chảy xuống theo đó.”
„Der Mann, der sein rechtes Handgelenk gehalten hatte, fiel nach hinten, und ein dicker schwarzer
Blutstrahl
schoss in das unstete Licht.“
“Người đàn ông đã giữ cổ tay phải của anh ta ngã ngửa ra sau, và một tia máu đen đặc bắn vọt vào vùng sáng chập chờn.”
Noun