quan hệ huyết thống- Sự cùng xuất thân của hai hoặc nhiều người từ cùng một tổ tiên.
Abstammung von zwei oder mehr Personen von denselben Vorfahren
Blutsverwandtschaft besteht zum Beispiel zwischen Eltern und ihren leiblichen Kindern.
Quan hệ huyết thống tồn tại, ví dụ, giữa cha mẹ và các con ruột của họ.
„Die wichtigsten schiitischen Gruppen in Pakistan sind die sogenannten Siebener-Schiiten (Ismailiten), für die die Blutsverwandtschaft mit dem Propheten Muhammad keine Rolle spielt und die nur die Wirkungszeit von sieben Imamen (600–760) als rechtmäßig anerkennen, sowie die Zwölfer-Schiiten, welche noch die Schaffenszeit von fünf weiteren Imamen (600–940) einbeziehen.“
“Những nhóm Hồi giáo Shia quan trọng nhất ở Pakistan là những người Shia phái Bảy, còn gọi là Ismaili, đối với họ quan hệ huyết thống với nhà tiên tri Muhammad không đóng vai trò gì và họ chỉ công nhận thời kỳ hoạt động của bảy imam (600–760) là chính đáng, cũng như những người Shia phái Mười hai, là những người còn tính thêm thời kỳ hoạt động của năm imam nữa (600–940).”