der Bogengang — Meaning: hành lang vòm, ống bán khuyên
Bogengangder
[ˈboːɡn̩ˌɡaŋ]NounPlural: Bogengänge
Definitions
1
hành lang vòm- Lối đi mở ở bên hông theo kiểu dãy vòm, thường có mái che hoặc được xây cuốn vòm.
seitlich arkadenartig offener, oft überdachter/überwölbter Gang
„Ich springe heftig zurück, schreie um Hilfe, ziehe meinen Degen und stoße ihn dem ersten durch den Leib; dann springe ich über die kleine Mauer, die den Bogengang zur Straße hin abgrenzt, ins Freie.“
“Tôi giật mình nhảy lùi mạnh về sau, kêu cứu, rút kiếm và đâm xuyên người tên đầu tiên; rồi tôi nhảy qua bức tường thấp ngăn hành lang vòm với phía đường phố để ra ngoài.”
„Unter den fast zweihundert Bogengängen, in den Gärten mischte sich eine vornehme Welt, die Halbwelt und die Unterwelt.“
“Dưới gần hai trăm hành lang vòm, trong các khu vườn, một thế giới thượng lưu, giới nửa giang hồ và tầng lớp dưới đáy hòa lẫn với nhau.”
2
ống bán khuyên- Ống ở tai trong, thuộc cơ quan giữ thăng bằng.