

cục tròn- Khối có dạng gần tròn, chỗ phình tròn, hoặc vật giống như củ.
kugeliger Klumpen, rundliche Verdickung, Knolle
phân viên- Phân có dạng những viên tròn nhỏ.
Exkremente in kugeliger Form
mông- Cách nói khẩu ngữ để chỉ phần sau cơ thể, tức mông hoặc cặp mông.
für Hinterteil, Po, Gesäß