

khả năng tín dụng- Đặc tính của một cá nhân, doanh nghiệp hoặc quốc gia cho thấy khả năng hoàn trả các khoản nợ đã vay.
Eigenschaft einer natürlichen Person, von Unternehmen oder Staaten, die aufgenommenen Schulden zurückzahlen zu können
độ phì nhiêu- Mức độ tốt và chất lượng của một loại đất.
Güte, Qualität eines Bodens