thành bên- Vách ngoài ở bên hông của một phương tiện, đặc biệt là phần thành bên của tàu thuyền hoặc xe cộ.
seitliche Außenwand eines Fahrzeugs
„Der Eindruck friedhofsmäßiger Abgeschiedenheit änderte sich auch nicht, als nach der Mittagspause der Bootsmann und drei seiner Leute die Gangway hinabpolterten, um mit auf Stangen gesetzten Rollen der Bordwand neue Farbe zu verabreichen.“
“Ấn tượng về sự biệt lập hiu quạnh như nghĩa địa vẫn không thay đổi, ngay cả khi sau giờ nghỉ trưa, người thủy thủ trưởng cùng ba người của ông rầm rập đi xuống cầu tàu để sơn mới thành bên tàu bằng những con lăn gắn trên cán dài.”
„Die Wikinger dagegen setzen an den Kiel zunächst die Bordwand an, ohne Spanten.“
“Trái lại, người Viking trước hết gắn thành bên vào sống tàu, không cần sườn tàu.”