dải viền- Dải vải được tạo kiểu hoặc có màu sắc, dùng để đính lên hàng dệt may nhằm trang trí.
gestaltetes oder buntes Band, das zur Verzierung auf Textilien aufgebracht wird
„Aber nicht mehr der förmliche junge Mann in grauer Livree, sondern etwas Lächerliches in einem übermäßig langen, weißen Nachthemd mit bunter Borte.“
“Nhưng không còn là chàng trai nghiêm chỉnh trong bộ đồng phục màu xám nữa, mà là một dáng vẻ buồn cười trong chiếc áo ngủ trắng dài quá mức có dải viền sặc sỡ.”