

tẩy chay- Hành động cô lập có tổ chức đối với một cá nhân, một nhóm, một công ty hoặc một quốc gia bằng cách ngừng giao thương và cắt đứt quan hệ chính trị, xã hội nhằm gây áp lực.
organisiertes Isolieren einer Person, einer Gruppe, einer Firma oder eines Landes durch Unterlassen von Handel und politischem und sozialem Kontakt, um Druck auszuüben
tẩy chay- Sự từ chối tham gia một sự kiện mà mình được mời, nhằm bày tỏ một hình thức phản đối.
Verweigerung der Teilnahme an einer Veranstaltung, zu der man eingeladen ist, mit dem Ziel, einer Form von Protest Ausdruck zu verleihen