rượu brandy- một loại rượu mạnh được chưng cất từ rượu vang hoặc trái cây lên men
Branntwein
„Er setzte sich und nahm wieder seinen Brandy, völlig niedergeschmettert von der Enttäuschung.“
Anh ta ngồi xuống và lại uống rượu brandy của mình, hoàn toàn suy sụp vì thất vọng.
„Und so hatten sie und Adrienne und Sylvia und Cyprian, die Taschen voll Lakritz und Brandy, im dunklen Kino gesessen und sich zunehmend beschwipster in das Melodram gestürzt.“
Và thế là cô ấy cùng Adrienne, Sylvia và Cyprian, với túi đầy kẹo cam thảo và rượu brandy, đã ngồi trong rạp chiếu phim tối om và say sưa đắm chìm vào cuốn phim tình cảm lâm ly.