

bếp đốt, đầu đốt- thiết bị dùng để đốt cháy chất lỏng hoặc chất khí nhằm tạo ra năng lượng nhiệt, tức là nhiệt lượng
Gerät zum Verbrennen flüssiger oder gasförmiger Stoffe zur Erzeugung thermischer Energie, also Wärme
thợ nấu rượu- người sản xuất rượu cồn từ các sản phẩm nông nghiệp
Person, die aus Agrarprodukten Alkohol herstellt
bộ khuếch đại- thiết bị dùng để khuếch đại các tín hiệu tần số cao
Gerät zur Verstärkung hochfrequenter Signale
ổ ghi, ổ đĩa ghi- thiết bị dùng để ghi dữ liệu lên các phương tiện quang học như đĩa CD-RW hoặc DVD+R
Gerät zum Beschreiben optischer Medien wie einer CD-RW oder DVD+R