cân thư- Một loại cân dùng để xác định trọng lượng của thư từ.
eine Waage, die dazu dient, das Gewicht von Briefen zu bestimmen
„Bei einer elektronischen Briefwaage kann man von einem Fehler unter 1% ausgehen.“ (Internetbeleg)
Với một chiếc cân thư điện tử, người ta có thể giả định sai số dưới 1%.
„Mit dem Zollstock misst er aus, wo der Bettvorleger zu liegen habe, das Futter für den Kanarienvogel wiegt er mit der Briefwaage ab, Inbegriff von Preußenzucht, Militarismus und Vaterlandstreue.“
Ông ta dùng thước gấp để đo xem tấm thảm cạnh giường պետք nằm ở đâu, thức ăn cho chim hoàng yến thì ông cân bằng cân thư, hiện thân của lối giáo dục kiểu Phổ, chủ nghĩa quân phiệt và lòng trung thành với tổ quốc.