rườm rà- Những thứ phụ thuộc, không cần thiết hoặc sự phô trương, bày vẽ, tốn công vô ích quanh một việc.
für Nebenumstände, Überflüssiges, unnützer Aufwand, Getue
„Das ganze Brimborium war ihm zuwider. Ekelhaftes Affentheater, dachte er.“
“Toàn bộ cái trò rườm rà đó khiến ông ta chán ghét. Thật là một màn hề khỉ ghê tởm, ông nghĩ.”
„Papa drückte sich wieder vorm Abendmahl, weil er mit dem ganzen Brimborium nichts am Hut haben wollte, und Mama sagte, die Predigt sei ja man ein ziemliches Wischiwaschi gewesen.“
“Bố lại tìm cách tránh bữa thánh lễ buổi tối, vì ông không muốn dính dáng gì đến toàn bộ cái trò rườm rà đó, còn mẹ thì nói bài giảng đúng là một mớ ba phải khá ghê.”